xoay chiều

xoay chiều

Gió đã xoay chiều, mang theo những đám mây đen.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thay đổi hướng quay hoặc hướng di chuyển: "xoay chiều" chỉ hành động làm cho một vật hoặc một luồng chuyển động thay đổi hướng quay hoặc hướng đi của , thường quay ngược lại hoặc đổi sang hướng khác.
    • Chuyển hướng, thay đổi xu hướng: "xoay chiều" còn được dùng để chỉ sự thay đổi hướng đi, chiều hướng của một sự việc, hiện tượng, hoặc quan điểm.
  2. Tính từ (trong kỹ thuật điện):

    • dòng điện đổi hướng luân phiên: "xoay chiều" mô tả loại dòng điện chiều dòng điện thay đổi theo chu kỳ, trái ngược với dòng điện một chiều.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Gió đã xoay chiều, thổi từ hướng Bắc sang hướng Nam. (Gió thay đổi hướng di chuyển.)
    • Anh ta xoay chiều quạt để hướng gió vào phòng. (Anh ta thay đổi hướng quay của quạt.)
  • Tính từ (kỹ thuật điện):

    • Dòng điện xoay chiều được sử dụng phổ biến trong các hộ gia đình. (Loại dòng điện đổi chiều luân phiên được dùng rộng rãi.)
    • Máy biến áp hoạt động với dòng điện xoay chiều. (Thiết bị này cần dòng điện chiều thay đổi để hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoay chiều gió": sự thay đổi hướng gió.

    • Ngư dân theo dõi xoay chiều gió để ra khơi. (Ngư dân canh hướng gió thay đổi để đi biển.)
  • "xoay chiều chính sách": sự thay đổi hướng đi của chính sách.

    • Chính phủ xoay chiều chính sách kinh tế để thích ứng với khủng hoảng. (Chính phủ thay đổi hướng chính sách kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoay (động từ): quay, vặn, hoặc thay đổi vị trí.

    • Xoay bánh xe để thay đổi hướng. (Quay bánh xe.)
  • Chiều (danh từ): hướng, phía.

    • Chiều gió thay đổi liên tục. (Hướng gió luôn đổi.)
  • Một chiều (tính từ): chỉ một hướng, không thay đổitrái nghĩa của xoay chiều.

    • Dòng điện một chiều chạy từ cực dương sang cực âm. (Dòng điện không đổi hướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đổi chiều: thay đổi hướng.
    • Xe đổi chiềungã tư. (Xe thay đổi hướng.)
  • Quay chiều: quay ngược lại hướng .
    • Quay chiều kim đồng hồ. (Quay theo hướng kim đồng hồ.)
  • Luân phiên (trong kỹ thuật): thay đổi theo chu kỳ.
    • Dòng điện luân phiên dòng điện xoay chiều. (Dòng điện thay đổi chiều theo chu kỳ.)
Thành ngữ liên quan
  • Xoay chiều theo gió: thay đổi quan điểm hoặc thái độ theo hoàn cảnh (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu kiên định).
    • Anh ta luôn xoay chiều theo gió, không chính kiến riêng. (Anh ta thay đổi quan điểm theo người khác.)